D
Dicread
HomeDictionaryPpineapple

pineapple

quả dứa

/ˈpaɪnəpəl/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: pineapples

pineapple dùng để chquda (hoc thơm, khóm tùy theo vùng min ti Vit Nam). Trong tiếng Anh, đây là mt danh từ đếm được, vì vy khi nói vmt quda cthể, bn cn sdng mo ta hoc the (ví dụ: a pineapple).

Sc thái ý nghĩa và văn hóa

Trong văn hóa phương Tây, đặc bit là ở Mỹ, pineapple không chlà mt loi trái cây mà còn là biu tượng ca shiếu khách, schào đón và tình hu nghị. Bn sthường thy hìnhnh quda xut hin trong trang trí ni tht hoc trên các tm thip mi để thhin snng hu ca gia chủ.

Khi sdng trongm thc, pineapple thường được gn lin vi hương vnhit đới (tropical flavor). Mt lưu ý nhcho người hc là phân bit gia pineapple (quda) và pine cone (quthông). Mc dù chai đều có tpine (cây thông) và hình dáng bmt có nhng nt sn tương tự, nhưng chúng hoàn toàn khác nhau vbn cht.

Lưu ý vdch thut và sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia pineapple vi các loi trái cây nhit đới khác có hình dáng tương đồng. Hãy nhrng pineapple luôn có lp vgai góc đặc trưng và phn cung lá nhntrên đầu.

Đúng: I bought a pineapple at the market. (Tôi đã mua mt qudachợ.)
Sai: Sdng pineapple để chcác loi qumng hoc quhch khác.

Vmt ngpháp, khi mun nói vtht quda nói chung như mt cht liu hoc thành phn trong món ăn (không đếm tng quả), bn có thdùng nó như mt danh tkhông đếm được. Ví dụ: There is some pineapple in the salad. (Có mt ít da trong món salad.)

Countable when referring to the whole fruit as a physical unit ('I bought two pineapples'). Uncountable when referring to the fruit as a food substance or ingredient ('Would you like some pineapple on your pizza?')

Ý nghĩa

Danh từquả dứa

Một loại trái cây nhiệt đới lớn bao gồm nhiều quả mọng hợp nhất, đặc trưng bởi lớp vỏ cứng, gai góc và phần thịt màu vàng ngọt

She sliced a fresh pineapple to serve with the grilled chicken.

Cô ấy đã cắt lát một quả dứa tươi để ăn kèm với gà nướng.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error