D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoutmoded

outmoded

lỗi thời
Tính từ

outmoded được sdng để mô tnhng thkhông còn phù hp vi tiêu chun, phong cách hoc công nghhin ti. Tnày mang sc thái nhn mnh vào vic mt đối tượng đã trnên "li thi" vì có nhng thmi hơn, hiu quhơn hoc thi thượng hơn thay thế. Nó thường được dùng cho các khái nim tru tượng như tư duy, quan đim, phương pháp hoc các vt dng vt cht như thi trang và máy móc.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit outmoded vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác trong tng ngcnh:

outdated: Đây là tphbiến nht và có nghĩa rng nht. Trong khi outdated có thchỉ đơn gin là "quá hn" hoc "không còn cp nht" (ví dụ: mt bn đồ cũ), thì outmoded nhn mnh hơn vào vic đối tượng đó đã bcoi là lc hu, không còn được chp nhn hoc không còn giá trsdng trong xã hi hin đại.
obsolete: Tnày mang mc độ mnh hơn coutmoded. obsolete thường dùng cho công nghhoc thiết bị đã hoàn toàn bthay thế và không còn ai sdng na (ví dụ: máy đánh chữ), trong khi outmoded có thchlà mt phong cách không còn hp thi nhưng vn có thtn ti.
old-fashioned: Tnày mang sc thái nhnhàng hơn và đôi khi mang tính tích cc hoc hoài cổ (ví dụ: mt ngôi nhà kiu cổ đin), trong khi outmoded thường mang hàm ý tiêu cc, ám chschm chp trong vic cp nht.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng outmoded cho mi trường hp "cũ". Hãy nhrng outmoded không dùng để chnhng thcũ vmt thi gian vt lý (như mt chiếc áo cũ brách), mà dùng để chsli thi vmt xu hướng hoc công năng.

Sai: an outmoded shirtnói chiếc áo đã cũ, sn rách) -> Nên dùng an old shirt.
✅ Đúng: outmoded ideas (nhng tư tưởng li thi) hoc outmoded equipment (thiết bli thi).

Vmt ngpháp, outmoded đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từlỗi thời

Không còn được sử dụng hoặc không còn hợp thời trang; cũ kỹ

The company decided to replace its outmoded computer systems with newer technology.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi