novella
truyện vừa / truyện ngắn
Danh từ
Số nhiều: novellas
Ý nghĩa
Danh từtruyện vừa
Một tiểu thuyết ngắn, thường dài hơn truyện ngắn nhưng ngắn hơn một tiểu thuyết đầy đủ
"The author published a novella that explored the psychological depths of its protagonist."
Tác giả đã xuất bản một cuốn truyện vừa hấp dẫn về một người gác hải đăng cô độc.
truyện ngắn
Một câu chuyện hoặc lời kể ngắn, đặc biệt là những tác phẩm được viết bằng tiếng Ý trong thời kỳ Phục hưng
Bộ sưu tập này bao gồm một vài truyện ngắn kinh điển từ thế kỷ mười sáu.