nitrile
cao su nitrile / nitrile
Danh từ
Số nhiều: nitriles
Ý nghĩa
Danh từcao su nitrile
Một loại đồng polyme cao su tổng hợp được sản xuất từ acrylonitrile và butadiene, nổi tiếng với khả năng kháng dầu và hóa chất
"The technician wore nitrile gloves to protect against hazardous solvents."
Người thợ cơ khí đã đeo găng tay cao su nitrile để bảo vệ tay khỏi dầu mỡ và dung môi.
Danh từnitrile
Bất kỳ hợp chất hữu cơ nào chứa nhóm cyano (C liên kết ba N) gắn với một nguyên tử cacbon
"The synthesis of the pharmaceutical intermediate required the use of a specific nitrile."
Nhà hóa học đã tổng hợp một loại nitrile cụ thể để làm chất trung gian trong phản ứng dược phẩm.