D
Dicread
Trang chủTừ điểnNniggle

niggle

gây khó chịu

/ˈnɪɡəl/

verb (transitive/intransitive)
Số nhiều: nigglesQuá khứ: niggledPhân từ 2: niggledV-ing: niggling

niggle mô tmt cm giác khó chu, lo lng hoc nghi ngkhông quá ln nhưng li dai dng, khiến người ta không thhoàn toàn an tâm. Đim đặc trưng ca tnày là sự "nhnht" nhưng "liên tc", ging như mt ht cát trong giày khiến bn khó chu sut cquãng đường dù nó không gây đau đớn ddi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Vit, niggle thường được dch là "gây khó chu" hoc "lăn tăn". Nó không mang nghĩa tiêu cc mnh mnhư irritate (kích thích/làm phát cáu) hay distress (làm đau khổ), mà thiên vmt sphin toái nhnhàng nhưng khó loi bỏ. Khi dùng làm động từ, nó din thành động cbăn khoăn, lo lng vmt chi tiết nhnào đó.

Ví dụ: Mt ni lo lng nhvvic quên khóa ca có thể được mô tlà a niggling doubt (mt snghi ngcứ đeo bám/lăn tăn).

Khi dùng để chsphê bình, niggle ám chvic bt bnhng li nhnht, không quan trng thay vì tp trung vào vn đề chính.

Ví dụ: Thay vì khen ngi toàn btác phm, mt nhà phê bình có thniggle vcách dùng du phy trong mt câu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit niggle vi bother hoc annoy. Trong khi bother và annoy có thchnhng sphin toái ln và tc thi, niggle nhn mnh vào tính cht âmvà kéo dài.

annoy: Gây ra sbc bi rõ rt (ví dụ: tiếngn ln).
niggle: Gây ra sphin toái nhnhưng dai dng (ví dụ: mt vết xước nhtrên xe mi mua khiến bn cnhìn vào đó mãi).

Lưu ý vngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi đóng vai trò là tính từ (dưới dng phân tniggling), nó thường đứng trước các danh tnhư doubt (nghi ngờ), fear (ni sợ) hoc injury (chn thương nhẹ) để nhn mnh trng thái khó chu kéo dài.

Ý nghĩa

verb (transitive/intransitive)gây khó chịu

Gây ra sự phiền toái hoặc lo lắng nhẹ nhưng dai dẳng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi