mongrel
chó lai / người lai / lai tạp / đa sắc tộc
Danh từTính từ
Số nhiều: mongrels
Ý nghĩa
Danh từchó lai
Một con chó thuộc giống lai
"The rescue center is full of friendly mongrels."
Trung tâm cứu hộ đầy những con chó lai thân thiện.
Danh từngười lai
Một người có tổ tiên thuộc nhiều sắc tộc hoặc chủng tộc khác nhau
"The old colonial laws were designed to marginalize any mongrel population."
Anh ấy lớn lên trong một thành phố đa văn hóa và coi mình là một người lai từ nhiều di sản khác nhau.
Tính từlai tạp
Bao gồm sự pha trộn giữa các giống, loại hoặc nguồn gốc khác nhau
"The village spoke a mongrel dialect of French and Arabic."
Khu vườn tràn ngập những giống hồng lai tạp.
đa sắc tộc
Có nguồn gốc từ sự pha trộn giữa các chủng tộc hoặc sắc tộc
Tác giả đã viết về bản chất đa sắc tộc trong văn hóa của thị trấn biên giới.