D
Dicread
HomeDictionaryMmongrel

mongrel

chó lai / người lai / lai tạp
Danh từTính từ
Số nhiều: mongrels

mongrel mang sc thái ý nghĩa thay đổi đáng ktùy thuc vào đối tượng mà nó mô tả. Khi nói về động vt, đặc bit là chó, tnày thường được dùng để chnhng con chó không thun chng. Mc dù trong mt sngcnh kthut nó có thmang nghĩa trung lp, nhưng trong giao tiếp thông thường, nó thường gi lên hìnhnh mt con vt có ngoi hình không đồng nht. Tuy nhiên, trong xu hướng hin đại, nhiu người nuôi thú cưng sdng các thut ngnhnhàng hơn như mixed-breed để tránh cm giác coi thường.

Sc thái biu cm và cnh báo sdng

Đim quan trng nht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là khi áp dng mongrel cho con người, tnày trnên cc knhy cm và mang tính xúc phm nng nề. Nó không đơn thun là mô tmt người lai mà thường được dùng như mt li mit thvngun gc sc tc hoc giai cp, ám chsự "không thun khiết" hoc "thp kém". Vì vy, tuyt đối không sdng tnày để mô tngười trong các tình hung giao tiếp lch shoc chuyên nghip.

Sdng mongrel để khen ngi mt người có nhiu dòng máu.
Sdng mixed-race hoc multiracial để mô tngười lai mt cách tôn trng.

Phm ving dng mrng

Ngoài nghĩa đen vsinh hc, mongrel còn được dùng theo nghĩa bóng để mô tnhng thlà spha trn hn tp, thiếu snht quán hoc không thun nht, chng hn như mt ngôn nglai tp hoc mt phong cách kiến trúc chp vá. Trong trường hp này, nó nhn mnh vào sthiếu ht mt tiêu chun thun túy duy nht.

Ví dụ: Mt ngôn ngữ được gi là mongrel language khi nó kết hp tvng và ngpháp tnhiu ngun khác nhau mt cách không hthng.

Vmt ngpháp, mongrel có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho mt danh tkhác để chỉ đặc tính lai tp ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Danh từchó lai

Một con chó thuộc giống lai

The rescue center is full of friendly mongrels.

Trung tâm cứu hộ đầy những chú chó lai thân thiện.

Danh từngười lai

Một người có tổ tiên thuộc nhiều sắc tộc hoặc chủng tộc khác nhau, thường được dùng với nghĩa miệt thị

The old colonial laws were designed to marginalize any mongrel population.

Các luật lệ thuộc địa cũ được thiết kế để gạt bỏ bất kỳ nhóm dân cư lai nào ra ngoài lề xã hội.

Tính từlai tạp

Có nguồn gốc hoặc giống lai, đặc biệt là khi nói về động vật hoặc ngôn ngữ

The village spoke a mongrel dialect of French and Arabic.

Ngôi làng nói một phương ngữ lai giữa tiếng Pháp và tiếng Ả Rập.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error