D
Dicread
HomeDictionaryIinborn

inborn

bẩm sinh / di truyền
Tính từ

inborn được dùng để mô tnhng đặc đim, khnăng hoc tính cách mà mt cá thshu ngay tkhi mi sinh ra, thay vì hình thành qua quá trình hc tp, rèn luyn hay tác động tmôi trường bên ngoài. Tnày mang sc thái nhn mnh vào ngun gc tnhiên và không ththay đổi được ca đặc đim đó. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi inborn mà người hc cn lưu ý: innate: Đây là tgn nghĩa nht vi inborn. Tuy nhiên, innate thường được dùng rng hơn để chnhng khnăng timn hoc nhng phm cht tinh thn (ví dụ: innate ability - khnăng thiên bm), trong khi inborn thường gi liên tưởng mnh hơn đến yếu tsinh hc và di truyn. natural: Tnày mang nghĩa rng hơn, có thchnhng ththuc vtnhiên hoc nhng điu hin nhiên, không nht thiết phi là đặc đim di truyn tkhi sinh ra. congenital: Cn đặc bit lưu ý vì tnày thường được dùng trong ngcnh y khoa để chcác khiếm khuyết hoc bnh lý xut hin tkhi sinh ra (ví dụ: congenital heart defect - dtt tim bm sinh). Trong khi đó, inborn thường mang nghĩa tích cc hoc trung tính khi nói vtài năng hoc đặc đim tính cách. Ví dvn dng Đúng: She has an inborn talent for music. (Cô ấy có tài năng âm nhc bm sinh.) Sai: He has a congenital talent. (Không dùng congenital cho tài năng vì tnày thường gn vi bnh lý/khiếm khuyết.) Đặc đim ngpháp inborn đóng vai trò là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó.

Ý nghĩa

Tính từbẩm sinh

Tồn tại từ khi sinh ra; tự nhiên mà có chứ không phải đạt được thông qua kinh nghiệm hay học tập

"She has an inborn talent for music."

Cô ấy có tài năng âm nhạc bẩm sinh.

di truyền

Tồn tại như một phần tự nhiên trong cấu tạo di truyền hoặc cấu trúc sinh học của một sinh vật

Bản năng bảo vệ con non là đặc điểm di truyền ở hầu hết các loài động vật có vú.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error