D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhigh-grade

high-grade

cao cấp / hàm lượng cao / độ tinh khiết cao
Tính từ

high-grade là mt tính từ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc mà nó mang nhng sc thái biu đạt khác nhau. Đim chung nht là nó luôn chmt trng thái vượt tri vcht lượng, nng độ hoc tiêu chun so vi mc bình thường. Đối vi người hc tiếng Vit, cn lưu ý rng tnày không có mt ttương đương duy nht mà phi linh hot chuyn đổi tùy theo ngcnh để tránh gây hiu lm.

Sc thái theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc công nghip và sn xut, high-grade thường được dch là "cao cp". Nó nhn mnh vào độ bn, stinh xo hoc khnăng chu lc vượt tri ca vt liu. Ví dụ, khi nói vhigh-grade steel, chúng ta đang nói đến loi thép có đặc tính kthut xut sc, không đơn thun là "đắt tin".

Trong lĩnh vc khai khoáng và địa cht, tnày mang nghĩa "hàm lượng cao". Ở đây, nó không chcht lượng ca vt liu mà chmt độ hoc tlkhoáng cht quý giá có trong qung. Vic nhm ln gia "cht lượng cao" và "hàm lượng cao" trong ngcnh này có thlàm sai lch ý nghĩa chuyên môn ca văn bn.

Trong hóa hc hoc dược phm (đặc bit là các cht bkim soát), high-grade được hiu là "độ tinh khiết cao". Điu này ám chvic loi bhu hết các tp cht để đạt được hiu lc mnh nht. Ví dụ, high-grade heroin không phi là heroin "sang trng" mà là heroin có nng độ tinh khiết cc cao.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit high-grade vi high-quality. Trong khi high-quality là mt thut ngchung chung dùng cho mi sn phm (như mt chiếc túi xách hay mt dch vụ), thì high-grade thường mang tính kthut, định lượng và được dùng nhiu hơn cho nguyên liu thô, vt liu xây dng hoc hóa cht.

high-grade service (Không tnhiên, nên dùng high-quality service)
high-grade aluminum (Hp kim nhôm cao cp/tinh khiết)

Lưu ý vngpháp

high-grade là mt tính tghép, luôn có du gch ni khi đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Khi đóng vai trò là mt đặc đim mô tsau động tliên kết, du gch ni thường được ginguyên để duy trì tính nht quán ca thut ngchuyên môn.

Ý nghĩa

Tính từcao cấp

Có chất lượng vượt trội hoặc tiêu chuẩn xuất sắc cao

The company uses only high-grade steel for its aircraft components.

Tính từhàm lượng cao

Chứa tỷ lệ lớn khoáng chất hoặc kim loại mong muốn trong quặng

The miners discovered a high-grade gold vein in the northern ridge.

Tính từđộ tinh khiết cao

Có độ tinh khiết hoặc hiệu lực cao, đặc biệt là khi nói về chất ma túy hoặc hóa chất

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi