D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexpulsion

expulsion

sự trục xuất / sự tống ra
Danh từ
Số nhiều: expulsions

expulsion mang sc thái mnh mvvic bloi bmt cách cưỡng ép và chính thc. Tùy vào ngcnh, tnày gi lên nhng cm xúc khác nhau: trong giáo dc, nó mang tính klut nghiêm khc; trong chính trị, nó thhin scăng thng ngoi giao; và trong sinh hc, nó mô tmt quá trình vt lý tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự trục xuất

Hành động buộc ai đó phải rời khỏi một nơi, một tổ chức hoặc một vị trí một cách vĩnh viễn

The student faced expulsion from school after the fight.

Danh từsự tống ra

Quá trình buộc một thứ gì đó ra khỏi cơ thể hoặc một vật chứa, thường là thông qua áp lực

The expulsion of air from the lungs occurs during exhalation.

Danh từsự trục xuất

Hành động chính thức buộc một nhà ngoại giao nước ngoài phải rời khỏi một quốc gia

The government ordered the expulsion of three diplomats.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi