D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlobby

lobby

sảnh / nhóm vận động hành lang / vận động hành lang
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: lobbiesQuá khứ: lobbiedPhân từ 2: lobbiedV-ing: lobbying

lobby mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vic nó được dùng như mt danh tchkhông gian vt lý hay mt động từ/danh tchhot động chính trị. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tmt khu vc chờ đợi (snh) sang hành động thuyết phc người có quyn lc.

Ý nghĩa

Danh từsảnh

Một sảnh vào lớn hoặc khu vực tiếp tân trong một tòa nhà công cộng

The guests gathered in the hotel lobby before the conference began.

Danh từnhóm vận động hành lang

Một nhóm người cố gắng gây ảnh hưởng đến các quyết định chính trị thay mặt cho một lợi ích cụ thể

Ngoại động từvận động hành lang
[~ someone][~ a government]

Tìm cách gây ảnh hưởng đến một chính trị gia hoặc quan chức công quyền về một vấn đề nào đó

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi