D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcoax

coax

dỗ dành / khéo léo điều chỉnh
Ngoại động từ
Quá khứ: coaxedPhân từ 2: coaxedV-ing: coaxing

coax mang sc thái ca skiên nhn và tinh tế, không mang tính ép buc hay ra lnh. Khi dùng để nói vcon người, tnày mô tvic dùng nhng li lngt ngào, skhen ngi hoc nhng li ha hn để thuyết phc ai đó làm điu hvn không mun làm. Điu này khác vi persuade (thuyết phc), vn thường da trên lý lẽ, lp lun logic hoc bng chng để thay đổi ý kiến ca đối phương.

Ví dụ, nếu bn dùng lý lẽ để gii thích ti sao mt đứa trnên ăn rau, bn đang persuade. Nhưng nếu bn nói rng "con strnên mnh mnhư siêu anh hùng nếu ăn miếng rau này", bn đang coax đứa trẻ đó.

Skhác bit về đối tượng tác động

Ngoài vic dùng cho con người, coax còn được sdng trong bi cnh kthut hoc vt lý. Trong trường hp này, nó mô thành động thao tác mt cách cn thn, chm rãi và kiên nhn vi mt vt thhoc máy móc khó điu khin để khiến nó hot động theo ý mun. Đây là mt cách dùng hìnhnh, ví như vic bn đang "ddành" mt cmáy cũ kỹ.

coax the engine to start: khéo léo điu chnh để động cơ khi động
coax the key into the lock: khéo léo điu chnh để đưa chìa khóa vàokhóa

Lưu ý vngpháp

coax thường đi kèm vi cu trúc coax someone into doing something (ddành ai đó làm vic gì) hoc coax something out of someone (ddành để ai đó tiết lộ điu gì). Hãy lưu ý rng tnày luôn hàm ý mt quá trình din ra ttừ, không vi vã.

Ý nghĩa

Ngoại động từdỗ dành
[~ someone into doing something][~ someone to do something]

Thuyết phục ai đó làm điều gì đó một cách dần dần hoặc nhẹ nhàng, thường bằng cách dùng lời khen hoặc sự tử tế

She managed to coax the child into eating his vegetables.

Ngoại động từkhéo léo điều chỉnh
[~ something]

Thao tác một vật thể vật lý hoặc một cỗ máy một cách cẩn thận và kiên nhẫn để đưa nó về vị trí mong muốn hoặc trạng thái hoạt động

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi