D
Dicread
HomeDictionaryAalcoholic

alcoholic

người nghiện rượu、có cồn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: alcoholicsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng ln vcmt lâm sàng ln xã hi. Khi được dùng như mt danh từ, nó thường ám chvic mt kim soát và là mt tình trng bnh lý mãn tính, dù trong các tình hung giao tiếp thông thường, nó có thể được dùng như mt nhãn dán gay gt hoc mt li tthú đầy tti vvn đề ung rượu. Tnày gi lên trng thái bcưỡng chế hơn là đơn thun là sthích thưởng thc đồ ung. Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày mang tính trung lp và mô tả, dùng để chcác đặc tính hóa hc ca mt cht. Nó thường xut hin trong các ngcnh kthut, y tế hocm thc để xác định shin din ca ethanol mà không kèm theo bt ksphán xét nào vtính cách hay sc khe.

Đếm được khi đề cập đến một người đang đấu tranh với chứng nghiện. Không đếm được khi mô tả tính chất hóa học của chất lỏng.

Ý nghĩa

Danh từngười nghiện rượu
[someone]

Người mắc chứng nghiện rượu, bị lệ thuộc vào rượu về cả mặt thể chất lẫn tinh thần

"He has been a recovering alcoholic for ten years."

Anh ấy đã cai rượu được mười năm.

Tính từcó cồn
[something]

Có chứa hoặc liên quan đến rượu ethyl

"The mixture contains an alcoholic solution."

Hỗn hợp này chứa một dung dịch có cồn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error