D
Dicread
HomeDictionaryAaccursed

accursed

bị nguyền rủa / đáng ghét
Tính từ

accursed mang sc thái biu cm mnh mhơn nhiu so vi nhng tchskhó chu thông thường. Khi được dùng vi nghĩa đen, nó mô tmt đối tượng btác động bi mt li nguyn siêu nhiên, mang li vn ri hoc shy dit. Trong ngcnh này, tnày gi lên cm giác u ám, định mnh và không thcu vãn. Sc thái biu cm trong giao tiếp Khi được dùng trong đời sng hàng ngày, accursed không còn mang nghĩa tâm linh mà trthành mt tính tnhn mnh sbc bi, chán ghét tt độ đối vi mt vt hoc mt tình hung nào đó. Nó tương tnhư cách người Vit dùng từ "quái ác" hoc "chết tit" để than phin. an accursed habit: mt thói quen quái ác/đáng ghét this accursed weather: cái thi tiết chết tit này Phân bit vi các ttương đương Cn phân bit accursed vi cursed. Mc dù chai đều có thdch là "bnguyn ra", nhưng cursed thường được dùng phbiến hơn trong cnghĩa đen và nghĩa bóng. Trong khi đó, accursed thường mang sc thái trang trng hơn, cổ đin hơn hoc nhn mnh scăm ghét sâu sc hơn. Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Anh là tránh nhm ln accursed vi các tchsự "xui xo" đơn thun như unlucky. accursed hàm ý có mt thế lc hoc mt nguyên nhân tiêu cc chủ động gây ra sbt hnh, chkhông chlà ngu nhiên. Đặc đim ngpháp Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong văn nói hin đại, nó ít khi được dùng làm vngsau động tto-be mà thường xut hin như mt tnhn mnh cm xúc trong các câu cm thán.

Ý nghĩa

Tính từbị nguyền rủa

Bị trúng một lời nguyền hoặc bị định sẵn là sẽ gặp bất hạnh

"The accursed treasure brought ruin to everyone who touched it."

Kho báu bị nguyền rủa đã mang lại sự hủy diệt cho tất cả những ai chạm vào nó.

Tính từđáng ghét

Cực kỳ khó chịu, đáng ghét hoặc đáng ghê tởm

"I cannot get this accursed stain out of the carpet."

Tôi không thể chịu nổi thời tiết đáng ghét này.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error