D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdevious

devious

mưu mô / ngoằn ngoèo
Tính từ
So sánh hơn: more deviousSo sánh nhất: most devious

devious mang mt sc thái ý nghĩa kép, tùy thuc vào vic nó mô ttính cách con người hay mô tmt đặc đim vt lý. Khi nói vcon người, tnày mang nghĩa tiêu cc, ám chsthiếu trung thc và không thng thn.

Ý nghĩa

Tính từmưu mô

Sử dụng các phương pháp gián tiếp hoặc không trung thực để đạt được mục tiêu, thường thông qua sự lừa dối

He used a devious scheme to trick his competitors into signing the contract.

Tính từngoằn ngoèo

Đi theo một lộ trình quanh co hoặc gián tiếp thay vì một đường thẳng

The hikers followed a devious path that wound through the dense forest.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi