D
Dicread
Trang chủTừ điểnUuttermost

uttermost

xa xôi nhất / hết sức

/ˈʌtəɹmoʊst/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: []Quá khứ: []Phân từ 2: []V-ing: []So sánh hơn: []So sánh nhất: []

uttermost một tính từ mang sắc thái nhấn mạnh cực độ, thường được dùng để chỉ mức độ cao nhất hoặc vị trí xa nhất thể đạt được. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể được dịch "hết sức" khi nói về nỗ lực, hoặc "xa xôi nhất" khi nói về khoảng cách vật .

Countable when referring to a specific boundary or limit (an uttermost reach). Uncountable when referring to the total sum of effort exerted (doing one's uttermost).

Ý nghĩa

Tính từxa xôi nhất

Xa nhất về khoảng cách hoặc mức độ; cực độ

They traveled to the uttermost reaches of the galaxy.

Danh từhết sức

Mức độ, số lượng hoặc nỗ lực lớn nhất có thể

She did her uttermost to ensure the project was completed on time.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi