D
Dicread
Trang chủTừ điểnUuptake

uptake

sự hấp thụ / khả năng tiếp thu / sự đón nhận
[C/U] Cả hai
Số nhiều: uptakes

uptake là mt từ đa nghĩa, được sdng trong nhiu ngcnh khác nhau tsinh hc, kinh tế cho đến giao tiếp xã hi. Đim mu cht để phân bit là xác định xem đối tượng bị "hp thụ" là mt cht vt lý, mt ý tưởng hay là thông tin.

Countable when referring to the rate of adoption of a specific product or policy. Uncountable when referring to the biological process of absorbing nutrients.

Ý nghĩa

Danh từsự hấp thụ

Quá trình hấp thụ một chất vào cơ thể hoặc một hệ thống

The plant's uptake of nitrogen is slow in winter.

Danh từkhả năng tiếp thu

Tốc độ hoặc khả năng hiểu một vấn đề hoặc một câu nói đùa của một người

He is a bit slow on the uptake when it comes to sarcasm.

Danh từsự đón nhận

Việc áp dụng hoặc chấp nhận một ý tưởng, sản phẩm hoặc hệ thống mới

The uptake of the new vaccine has been higher than expected.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi