D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunmatched

unmatched

vô song / lẻ
Tính từ

unmatched được sử dụng để tả một trạng thái không đối trọng, nhưng ý nghĩa sẽ thay đổi hoàn toàn tùy thuộc vào việc được dùng với hàm ý tích cực hay tiêu cực.

Ý nghĩa

Tính từvô song

Tốt hơn bất kỳ thứ gì khác cùng loại; không ai vượt qua được về chất lượng hoặc kỹ năng

Her talent for piano is unmatched in the entire region.

Tính từlẻ

Không đi kèm với một món đồ tương ứng khác; thiếu một đối tác phù hợp

I have one unmatched sock at the bottom of the laundry basket.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi