D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbasket

basket

cái giỏ / rổ

/ˈbaːskət/

[C] Đếm được
Số nhiều: baskets

basket thường được hiu là mt vt dng đan lát dùng để đựng đồ, nhưng tùy vào ngcnh mà tiếng Vit sdch là "cái giỏ" hoc "rổ". Skhác bit chyếu nmhình dáng và mc đích sdng: "cái giỏ" thường có quai xách và dùng để vn chuyn, trong khi "rổ" thường có dng lòng sâu, đáy phng hoc hơi tròn, dùng để đựng thc phm hoc trong ththao.

Sphân bit trong ngcnh ththao

Trong môn bóng rổ, basket được dch chính xác là "rổ". Đây là thut ngchuyên bit chcái vòng có lưới mà cu thphi ném bóng vào để ghi đim. Người hc cn lưu ý không dch tnày thành "giỏ" trong bi cnh ththao vì sgây cm giác không tnhiên trong tiếng Vit.

Đúng: shoot the ball into the basket (ném bóng vào rổ)
Sai: ném bóng vào cái giỏ

Các cm tcố định và thành ng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là thành ngput all your eggs in one basket. Cm tnày không nên dch sát nghĩa đen là "cho tt ctrng vào mt cái giỏ", mà nên hiu theo nghĩa bóng là dn toàn bngun lc hoc hy vng vào mt la chn duy nht, điu này timn ri ro cao. Trong tiếng Vit, có thdin đạt tương đương là "đừng bhết trng vào mt giỏ" để khuyên ai đó nên phân tán ri ro.

Đặc đim ngpháp

basket là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt lượng ln đồ vt trong giỏ, người ta thường dùng cu trúc a basket of... (mt giỏ/rổ...).

Ví dụ: a basket of fruit (mt gitrái cây)
Ví dụ: a basket of laundry (mt rqun áo cn git)

Countable when referring to the physical object used for carrying things.

Ý nghĩa

Danh từcái giỏ

Một vật chứa được làm từ các dải mây, tre, nhựa hoặc các vật liệu tương tự được đan lại, thường được dùng để vận chuyển hoặc lưu trữ đồ vật

She carried a basket of fresh apples.

Danh từrổ

Một cái vòng có gắn lưới, được sử dụng trong môn bóng rổ để ghi điểm

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi