D
Dicread
Trang chủTừ điểnTthinker

thinker

nhà tư tưởng / người suy nghĩ
Danh từ
Số nhiều: thinkers

thinker không chỉ đơn thun là mt người đang thc hin hành động suy nghĩ, mà nó thường ám chmt đặc đim tính cách hoc mt vai trò trí tubn vng. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái chính: mt là chnhng cá nhân có tmnh hưởng vmt lý lun, triết hc; hai là chnhng người có thói quen phân tích klưỡng trước khi hành động.

Ý nghĩa

Danh từnhà tư tưởng

Một người dành nhiều thời gian để suy ngẫm, đặc biệt là người nổi tiếng với chiều sâu trí tuệ hoặc các lý thuyết triết học

The philosopher was regarded as a profound thinker of the Enlightenment era.

Danh từngười suy nghĩ

Một người cân nhắc mọi thứ một cách cẩn thận trước khi đưa ra quyết định hoặc hành động

She is a slow thinker who prefers to analyze every detail before committing to a plan.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi