D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsummon

summon

triệu tập / gọi / huy động / triệu hồi
Ngoại động từ
Quá khứ: summonedPhân từ 2: summonedV-ing: summoning

summon mang sc thái trang trng và quyn lc, thường được dùng khi mt người có thm quyn yêu cu người khác phi có mt. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa pháp lý, hành chính hoc tâm linh.

Ý nghĩa

Ngoại động từtriệu tập
[~ someone][~ someone to something][~ something]

Yêu cầu ai đó một cách chính thức phải có mặt tại tòa án hoặc một cuộc họp trang trọng

Ngoại động từgọi
[~ someone][~ something]

Yêu cầu ai đó đến gặp mình, thường là với phong thái uy quyền

The king summoned his advisors to the throne room.

Ngoại động từhuy động
[~ something]

Nỗ lực một cách có ý thức để tạo ra một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể bên trong bản thân

Ngoại động từtriệu hồi
[~ something]

Kêu gọi một thực thể siêu nhiên hoặc linh hồn xuất hiện

The occultist attempted to summon a demon during the ritual.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi