D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstinger

stinger

ngòi châm / lời lẽ cay nghiệt / nhạc hiệu ngắn / thiết bị chọc thủng lốp
Danh từ
Số nhiều: stingers

Tstinger mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tsinh hc, giao tiếp xã hi cho đến kthut và truyn thông. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit được sc thái gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (cm xúc).

Ý nghĩa

Danh từngòi châm

Một cơ quan có đầu nhọn, thường nằm ở phía sau của một loài côn trùng, được dùng để tiêm nọc độc vào nạn nhân

The bee left its stinger in the skin.

Danh từlời lẽ cay nghiệt

Một nhận xét sắc sảo, gay gắt hoặc chỉ trích nhằm làm tổn thương cảm xúc của ai đó

Danh từnhạc hiệu ngắn

Một đoạn nhạc ngắn, mạnh mẽ hoặc một hiệu ứng âm thanh được sử dụng trong phát thanh truyền hình để báo hiệu sự chuyển tiếp hoặc làm nổi bật một khoảnh khắc

Danh từthiết bị chọc thủng lốp

Một thiết bị làm xẹp lốp xe được cảnh sát triển khai trên đường để chọc thủng lốp của phương tiện đang bỏ chạy và buộc nó phải dừng lại

The officers deployed a stinger across the road to halt the suspect.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi