D
Dicread
Trang chủTừ điểnIimposing

imposing

uy nghi
Tính từ
So sánh hơn: more imposingSo sánh nhất: most imposing

imposing mang sc thái mô tmt svt hoc con người có vngoài uy nghi, gâyn tượng mnh mẽ, thường là do kích thước đồ sộ, stráng lhoc phong thái quyn lc. Tnày không chỉ đơn thun là "ln" mà còn bao hàm cm giác khiến người đối din cm thy choáng ngp, kính cn hoc thm chí là hơi e dè.

Ý nghĩa

Tính từuy nghi

Có vẻ ngoài hoành tráng và ấn tượng, thường gợi lên cảm giác kinh ngạc hoặc choáng ngợp do kích thước hoặc sự tôn nghiêm

The cathedral is an imposing building that dominates the city skyline.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi