D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsphinx

sphinx

nhân sư / người bí ẩn
Danh từ
Số nhiều: sphinxes

sphinx mang hai sắc thái ý nghĩa hoàn toàn khác biệt tùy vào ngữ cảnh: một thực thể vật /huyền thoại hai đặc điểm tính cách con người. Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý sự chuyển đổi từ một hình tượng kiến trúc sang một tính từ tả tâm .

Ý nghĩa

Danh từnhân sư

Một sinh vật huyền thoại có thân sư tử và đầu người, thường được mô tả như một người bảo vệ hoặc người đưa ra những câu đố

The Great Sphinx of Giza is one of the most famous monuments in Egypt.

Danh từngười bí ẩn

Một người bí ẩn, không tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc của mình

He remained a sphinx throughout the interrogation, refusing to give any clues about his plans.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi