D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsoreness

soreness

đau nhức / sưng đau
Danh từ

soreness mô tmt trng thái khó chu vmt vt lý, thường mang tính cht âmvà kéo dài hơn là mt cơn đau nhói tc thi. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "đau nhc" hoc "sưng đau".

Skhác bit vngcnh sdng

Đim mu cht khi sdng soreness là phân bit gia đau do vn động và đau do tn thương bmt:

Khi nói vcơ bp sau khi tp luyn cường độ cao, soreness mang nghĩa là "đau nhc". Đây là cm giác mi và căng cng, thường xut hin sau mt khong thi gian ngn ktkhi vn động. Ví dụ: muscle sorenessau nhc cơ bp).

Khi nói vcác vùng da bviêm, vết bng hoc hng bviêm, soreness li mang nghĩa là "sưng đau". Đây là trng thái nhy cm, gây đau khi có tác động chm vào hoc khi thc hin mt chc năng cthể (như nut). Ví dụ: sore throatau hng/sưng đau hng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln soreness vi pain hoc ache. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit rõ rt:

pain là mt thut ngbao quát nht, chbt kcm giác đau đớn nào, tnhẹ đến ddi và có thxy ra đột ngt.
ache thường chmt cơn đau âm ỉ, liên tc và kéo dài (như headache - đau đầu), thường không đi kèm vi cm giác sưng ty hay nhy cm khi chm vào.
soreness nhn mnh vào snhy cm ca mô hoc cơ bp. Nếu bn chm vào mt vùng bsoreness, bn scm thy đau rõ rt hơn so vi mt vùng bache.

Lưu ý vngpháp

soreness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, hãy sdng các tính tnhư mild (nhẹ), significant (đáng kể) hoc extreme (cc độ) thay vì dùng các tchslượng.

Đúng: significant muscle sorenessau nhc cơ bp đáng kể)
Sai: a soreness hoc sorenesses

Ý nghĩa

Danh từđau nhức

Cảm giác đau hoặc khó chịu ở một bộ phận cơ thể, thường gây ra do vận động cơ bắp quá mức, chấn thương hoặc viêm

Danh từsưng đau

Trạng thái nhạy cảm hoặc đau khi chạm vào, thường liên quan đến tổn thương da, vết thương hoặc nhiễm trùng

The soreness around the cut indicated that the wound had become infected.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi