D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrumination

rumination

sự nghiền ngẫm / sự nhai lại
Danh từ
Số nhiều: ruminations

rumination mang hai sắc thái nghĩa hoàn toàn khác biệt tùy vào ngữ cảnh: sinh học tâm học. Đối với người học tiếng Anh, điều quan trọng phải phân biệt được khi nào từ này tả một quá trình vật của động vật khi nào tả một trạng thái tinh thần của con người.

Ý nghĩa

Danh từsự nghiền ngẫm

Hành động suy nghĩ sâu sắc hoặc lặp đi lặp lại về một chủ đề cụ thể, thường theo cách u sầu hoặc ám ảnh

Danh từsự nhai lại

Quá trình một loài động vật nhai lại đưa thức ăn đã tiêu hóa một phần từ dạ dày lên miệng để nhai lại lần nữa

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi