D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrisky

risky

mạo hiểm
Tính từ
So sánh hơn: riskierSo sánh nhất: riskiest

risky được sdng để mô tmt hành động, tình hung hoc quyết định có khnăng cao dn đến kết qutiêu cc, tn tht hoc nguy him. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mo him" hoc "ri ro". Đim mu cht ca risky là skhông chc chn vkết quả, nơi mà khnăng tht bi hoc gp nguy him chiếm ưu thế hơn so vi li ích tim năng.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit risky vi dangerous. Trong khi dangerous nhn mnh vào khnăng gây thương tích vt lý hoc gây hi trc tiếp (ví dụ: mt con hhung dlà dangerous), thì risky li thiên vsự đánh đổi và khnăng mt mát, đặc bit là trong bi cnh tài chính, chiến lược hoc quyết định cá nhân. Mt khon đầu tư có thlà risky (mo him) nhưng không nht thiết là dangerous (nguy him đến tính mng).

risky: Tp trung vào xác sut xy ra tn tht hoc tht bi. Ví dụ: a risky investment (mt khon đầu tư mo him).
dangerous: Tp trung vào mi đe da gây hi hoc thương tn. Ví dụ: a dangerous road (mt con đường nguy him).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "mo him" đôi khi mang sc thái tích cc (như sdũng cm, dám nghĩ dám làm). Tuy nhiên, risky trong tiếng Anh thường mang sc thái cnh báo hoc tiêu cc hơn. Khi mt điu gì đó được gi là risky, người nói thường ngụ ý rng hành động đó có thkhông đáng để thc hin vì ri ro quá ln.

Không nên dùng risky để khen ngi sdũng cm đơn thun. Thay vào đó, hãy dùng bold hoc adventurous.
Sdng risky khi mun nhn mnh vào sthiếu an toàn hoc khnăng tht bi. Ví dụ: It is too risky to leave the door unlocked (Để ca không khóa là quá mo him).

Vmt ngpháp, risky là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc theo sau các động tni như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từmạo hiểm

Có khả năng dẫn đến tổn thất, thất bại hoặc nguy hiểm

Investing all your savings in a single stock is very risky.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi