D
Dicread
Trang chủTừ điểnRresign

resign

từ chức / từ bỏ / cam chịu
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: resignedPhân từ 2: resignedV-ing: resigning

resign thường được hiu phbiến nht vi nghĩa là tchc, nhưng trong tiếng Anh, tnày mang nhng sc thái biu cm khác nhau tùy vào ngcnh sdng.

Sc thái vcông vic và quyn lc
Khi nói vsnghip, resign nhn mnh vào hành động tnguyn ri bmt vtrí chính thc. Nó khác vi fire (bsa thi) ở chngười nói là chthchủ động quyết định ra đi. Trong các văn bn hành chính hoc trang trng, resign mang sc thái chuyên nghip và lch sự.

Ví dụ: resign from a post (tchc mt vtrí).

Sc thái vschp nhn và buông b
Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là khi resign đi kèm vi đại tphn thân (như resign oneself to something). Lúc này, nó không còn nghĩa là tchc mà chuyn sang nghĩa cam chu hoc chp nhn mt tình hung không mong mun vì biết rng không ththay đổi được. Đây là mt trng thái tâm lý thụ động, khác hoàn toàn vi schủ động khi tchc.

Ví dụ: resign oneself to fate (cam chu sphn).

Phân bit vi các ttương t
Cn phân bit resign vi quit. Trong khi resign mang tính chính thc và trang trng (thường dùng trong môi trường công sở, chính trị), thì quit li mang tính đời thường, thân mt hơn và đôi khi hàm ý snóng ny hoc bcuc gia chng.

resign: Trang trng, có quy trình thông báo.
quit: Thân mt, có thlà bngang không báo trước.

Vmt ngpháp, khi mang nghĩa tchc, resign thường đi vi gii tfrom. Khi mang nghĩa cam chu, nó luôn đi kèm vi oneself to và mt danh thoc mnh đề theo sau.

Ý nghĩa

Nội động từtừ chức
[~][~ from something]

Tự nguyện rời bỏ một công việc hoặc một vị trí có thẩm quyền

The CEO decided to resign after the scandal.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Từ bỏ một vị trí, chức vụ hoặc quyền lợi một cách chính thức

Nội động từcam chịu
[~ oneself to something]

Chấp nhận một điều gì đó khó chịu mà không thể tránh khỏi

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi