D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrecessed

recessed

âm tường / lõm
Tính từ

recessed thường được dùng để mô tcác vt thể được lp đặt lùi sâu vào trong mt bmt (như tường, trn nhà hoc sàn nhà) thay vì nhô ra ngoài. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "âm tường", "âm trn" hoc "lõm". Mc đích chính ca thiết kế này thường là để to sgn gàng, tăng tính thm mhoc bo vvt thkhi các tác động vt lý tbên ngoài.

Phân bit ngcnh sdng

Khi nói vkiến trúc và ni tht, recessed mang nghĩa là "âm". Ví dụ, recessed lighting là đèn âm trn, to ra mt bmt phng phiu cho trn nhà. Khi nói vcác chi tiết kthut hoc cơ khí, recessed li mang nghĩa là "lõm", mô tmt khong trng được to ra để va vn vi mt bphn khác.

recessed shelving: kệ âm tường
recessed handle: tay nm ca lõm

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit recessed vi sunken. Mc dù chai đều din ttrng thái thp hơn bmt xung quanh, nhưng recessed thường dùng cho các thiết kế có chủ đích, mang tính kthut hoc thm mỹ (như hc tường), trong khi sunken thường dùng cho nhng vùng blún xung tnhiên hoc các không gian ln được thiết kế thp hơn mt sàn (như sunken living room - phòng khách âm sàn).

Đúng: recessed light (đèn âm trn - thiết kế kthut)
Sai: sunken light (không dùng để chỉ đèn âm trn)

Đặc đim ngpháp

recessed đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó mô ttrng thái tĩnh ca vt thsau khi đã được lp đặt hoc chế to theo kiu âm/lõm.

Ý nghĩa

Tính từâm tường

Được đặt lùi vào trong tường hoặc bề mặt thay vì nhô ra ngoài

Tính từlõm

Được đặt trong một hốc hoặc vết lõm để bảo vệ hoặc che khuất khỏi tầm nhìn

The door handle is recessed into the frame to prevent it from catching on clothing.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi