D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrascal

rascal

đứa trẻ tinh nghịch / kẻ lưu manh
Danh từ
Số nhiều: rascals

Trascal mang mt sc thái ý nghĩa kép rt đặc trưng, tùy thuc hoàn toàn vào ngcnh và đối tượng được nhc đến. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia syêu mến và skhinh bkhi sdng tnày.

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Khi dùng để chtrem hoc nhng người thân thiết, rascal mang nghĩa là "đứa trtinh nghch". Trong trường hp này, tnày mang hàm ý tích cc hoc trung tính, din tmt người hay bày trò trêu chc, tinh quái nhưng không gây hi và thường khiến người khác cm thy bun cười hoc yêu mến. Ví dụ, khi mt người cha nói vcon trai mình: That little rascal has hidden my glasses again (Đứa trtinh nghch đó li giu kính ca tôi ri), câu nói này thhin snuông chiu hơn là tc gin.

Ngược li, khi dùng trong ngcnh nghiêm túc hoc đối vi người trưởng thành không quen biết, rascal chuyn sang nghĩa "klưu manh". Lúc này, nó mô tmt người thiếu trung thc, gian xo hoc có hành vi đạo đức kém. Tuy nhiên, so vi nhng tnng nnhư criminal (ti phm) hay villain (kẻ ác), rascal đôi khi vn gimt chút sc thái nhnhàng hơn, ám chsláu cá hoc không đáng tin cy.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Vit dnhm ln rascal vi các tchstinh nghch hoc gian xo khác. Cn phân bit rõ:

mischievous: Đây là mt tính tmô ttính cách tinh nghch, trong khi rascal là danh tchchính con người đó. Mt mischievous child chính là mt little rascal.
scoundrel hoc rogue: Hai tnày gn nghĩa vi "klưu manh" nhưng mang sc thái nng nvà nghiêm trng hơn nhiu so vi rascal. Nếu rascal có thlà mt li mng yêu, thì scoundrel gn như luôn là mt li buc ti về đạo đức.

Lưu ý vngpháp

rascal là mt danh từ đếm được. Khi mun nhn mnh sự đáng yêu ca mt đứa trẻ, người bn ngthường thêm tính tlittle phía trước thành cm little rascal. Khi dùng vi nghĩa tiêu cc, tnày thường đứng độc lp hoc đi kèm vi các tính tchsgian trá.

Ý nghĩa

Danh từđứa trẻ tinh nghịch

Một người, thường là trẻ em, tinh quái hoặc hỗn xược nhưng nhìn chung được coi là dễ mến hoặc vô hại

The little rascal hid his father's keys as a joke.

Danh từkẻ lưu manh

Một người không trung thực, vô liêm sỉ hoặc một kẻ gian xảo, người cư xử tồi tệ hoặc lừa gạt người khác

He was a complete rascal who swindled several investors out of their savings.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi