D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrambler

rambler

người đi bộ đường dài / cây hồng leo / người nói lan man
Danh từ
Số nhiều: ramblers

Trambler mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln nếu người hc chtiếp cn theo mt nghĩa duy nht. Trong tiếng Anh, tnày không chmô tmt hot động thcht mà còn mô tcả đặc đim tính cách và đặc đim thc vt.

Ý nghĩa

Danh từngười đi bộ đường dài

Một người thích đi bộ để giải trí, thường là ở vùng nông thôn

He is an avid rambler who spends every weekend in the Peak District.

Danh từcây hồng leo

Một loại cây phát triển dọc theo tường hoặc hàng rào bằng cách vươn các cành theo chiều ngang

The garden wall was completely covered by a climbing rambler rose.

Danh từngười nói lan man

Một người nói chuyện một cách hỗn loạn hoặc không quan trọng trong một thời gian dài

The speaker was a bit of a rambler, often losing his train of thought mid-sentence.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi