D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprofligacy

profligacy

sự hoang phí / sự trụy lạc
Danh từ

profligacy mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt li sng thiếu kim soát và coi thường các chun mc đạo đức hoc tài chính. Tnày không chỉ đơn thun là vic chi tiêu nhiu, mà nhn mnh vào sthiếu trách nhim và tính cht phá hy ca hành vi đó.

Ý nghĩa

Danh từsự hoang phí

Đặc điểm của việc chi tiêu tiền bạc hoặc nguồn lực một cách lãng phí, xa hoa hoặc liều lĩnh

The government was criticized for its profligacy in spending public funds on luxury projects.

Danh từsự trụy lạc

Trạng thái vô liêm sỉ, phi đạo đức hoặc phóng đãng trong đời sống riêng tư và hành vi

The young heir's profligacy led to a series of scandals that ruined the family reputation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi