D
Dicread
Trang chủTừ điểnPploy

ploy

mưu đồ
Danh từ
Số nhiều: ploys

ploy mang sc thái vmt hành động hoc kế hoch có tính toán klưỡng, thường là để đánh lc hướng, la gt hoc giành li thế trong mt tình hung cthể. Tnày không đơn thun là mt kế hoch (plan) mà hàm ý sxo quyt, thiếu trung thc hoc mang tính thao túng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà ploy có thể được dch là "mưu đồ" khi nói vnhng âm mưu sâu xa, hoc "chiêu trò" khi nói vnhng ththut ngn hn, khôn khéo để đạt được mc đích.

Ý nghĩa

Danh từmưu đồ

Một kế hoạch hoặc hành động xảo quyệt được thiết kế để xoay chuyển tình thế theo hướng có lợi cho bản thân

The sudden price drop was just a ploy to attract more customers.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi