D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpig

pig

con lợn / kẻ tham lam / ăn ngấu nghiến
[C/U] Cả hai
Số nhiều: pigsQuá khứ: piggedPhân từ 2: piggedV-ing: pigging

pig trước hết được dùng để chmt loài động vt nuôi quen thuc. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang sc thái biu cm mnh mhơn, đặc bit là khi dùng để mô ttính cách hoc hành vi ca con người. Khi dùng làm danh tchngười, pig mang nghĩa tiêu cc, ám chmt ktham lam, phàm ăn hoc thiếu lch strong cách ăn ung và sinh hot. Khi chuyn sang dng động từ, pig (thường đi kèm vi out trong cm pig out) mô thành động ăn mt lượng ln thc ăn mt cách không kim soát.

Countable when referring to the individual animals on a farm or a greedy person ('He is such a pig'). Uncountable when referring to the meat of the animal, though 'pork' is more common.

Ý nghĩa

Danh từcon lợn

Một loài động vật có vú ăn tạp, có móng guốc thuộc họ Lợn, thường được thuần hóa để lấy thịt

Feed the pig.

Danh từkẻ tham lam

Một người tham lam, phàm ăn hoặc bừa bãi

He is a pig.

Danh từăn ngấu nghiến

Ăn một cách tham lam hoặc quá mức

He is a pig.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi