D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfetish

fetish

vật linh / sở thích tình dục đặc biệt / sự ám ảnh quá mức
Danh từ
Số nhiều: fetishes

fetish là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu đạt rt khác nhau tùy vào ngcnh, ttâm linh, tâm lý hc cho đến đời sng hàng ngày. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia nghĩa tôn giáo cxưa và nghĩa hin đại liên quan đến tình dc.

Ý nghĩa

Danh từvật linh

Một vật thể được tin là có sức mạnh siêu nhiên, hoặc một vật thể được thờ phụng như một vị thần

The tribal leader carried a small wooden fetish to protect the village from evil spirits.

Danh từsở thích tình dục đặc biệt

Sự ám ảnh tình dục mạnh mẽ đối với một vật thể không sống hoặc một bộ phận cụ thể không phải cơ quan sinh dục trên cơ thể

He developed a fetish for high-heeled shoes during his teenage years.

Danh từsự ám ảnh quá mức

Sự cam kết hoặc ám ảnh quá mức hoặc phi lý đối với một điều gì đó hoặc một ý tưởng cụ thể

The company has a fetish for efficiency that often ignores the well-being of its employees.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi