D
Dicread
Trang chủTừ điểnPparticulate

particulate

hạt / hạt vật chất
Tính từDanh từ

particulate thường được sdng trong các ngcnh khoa hc, môi trường và kthut để mô tnhng thtn ti dưới dng các ht nhli ti thay vì dng khi đồng nht hoc dng khí. Khi đóng vai trò là tính từ, nó nhn mnh đặc tính "có ht" hoc "gm các ht".

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln gia particulate và particle. Trong khi particle là mt danh tchmt "ht" đơn lẻ (như ht bi, ht electron), thì particulate thường được dùng như mt thut ngchuyên môn để chmt tp hp các ht hoc tính cht ca vt cht.

Ví dụ, cm tparticulate matter (thường viết tt là PM) không nên dch đơn gin là "vt cht ht" mà nên dch là "bi mn" hoc "ht vt cht" để phù hp vi thut ngmôi trường hin nay.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường: Dùng để chcác cht ô nhim lơ lng trong không khí. Ví dụ: particulate pollutionnhim bi mn).
Trong hóa hc/vt lý: Dùng để mô ttrng thái ca mt cht. Ví dụ: particulate form (dng ht).

Mt sai lm phbiến là sdng particulate để chnhng mnh vln hoc các bphn ca mt cmáy. Đối vi nhng trường hp này, hãy sdng part hoc fragment thay vì particulate.

Đặc đim ngpháp

Tnày va có thể đóng vai trò là tính từ (mô tả đặc đim) va là danh từ (chchính các ht vt cht đó), nhưng cách dùng tính tphbiến hơn trong các báo cáo khoa hc.

Ý nghĩa

Tính từhạt

Bao gồm hoặc được cấu thành từ những hạt nhỏ, riêng biệt

The air was thick with particulate matter from the wildfire.

Danh từhạt vật chất

Một mảnh hoặc hạt nhỏ của một chất, đặc biệt là hạt lơ lửng trong chất khí hoặc chất lỏng

The filter is designed to remove particulate from the exhaust stream.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi