D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpad

pad

miếng đệm / tập giấy ghi chép / chỗ ở / đệm thịt / thổi phồng / đệm thêm / đi rón rén
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: padsQuá khứ: paddedPhân từ 2: paddedV-ing: padding

Tnày mang li cm giác mnh mvsmm mi, khnăng hp thvà gim chn. Dù là khi nói vmt vt thvt lý hay mt hành động, chủ đề xuyên sut luôn là vic làm gim tác động hoc tiếngn.

Tuy nhiên, trong bi cnh chuyên nghip hoc tài chính, sự "mm mi" này li trnên gây hiu lm, ám chvic thiếu thc cht hoc ctình thi phng giá trị.

Trong bi cnh kthut shin đại, tnày đã phát trin để đại din cho mt bmt nhp liu, chuyn tnhng xp giy vt lý sang các bng điu khin đin tử. Sthay đổi này vn ginguyên ý tưởng vmt không gian chuyên dng để viết hoc vẽ, nhưng loi bỏ đặc tính xúc giác ca các dng cvăn phòng phm truyn thng.

Countable when referring to specific objects like a notebook or a knee guard. Uncountable when referring to the general material used for cushioning.

Ý nghĩa

Danh từmiếng đệm

Một miếng vật liệu mềm và dày được dùng để bảo vệ hoặc giảm chấn cho vật gì đó

Danh từtập giấy ghi chép

Một xấp các tờ giấy được dán lại với nhau ở một cạnh

I wrote the phone number on a memo pad.

Danh từchỗ ở

Một thuật ngữ tiếng lóng chỉ nhà hoặc căn hộ của một người

Danh từđệm thịt

Phần thịt mềm ở mặt dưới của ngón tay hoặc ngón chân

The cat has sensitive pads on its paws.

Ngoại động từthổi phồng
[~ something]

Làm đầy hoặc phóng đại điều gì đó để khiến nó có vẻ lớn hơn hoặc ấn tượng hơn

The company tried to pad the quarterly report with fake numbers.

Ngoại động từđệm thêm
[~ something]

Thêm vật liệu mềm vào vật gì đó để bảo vệ hoặc tạo sự thoải mái

He decided to pad the edges of the table for the baby.

Nội động từđi rón rén
[doing ~]

Đi một cách nhẹ nhàng và yên tĩnh, thường là khi đi chân trần

She padded across the wooden floor in her socks.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi