D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoverused

overused

bị dùng quá nhiều / lạm dụng
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: overusedPhân từ 2: overusedV-ing: overusing

overused thường được dùng để mô tnhng tngữ, cm thoc ý tưởng đã xut hin quá nhiu ln trong giao tiếp hoc nghthut, khiến chúng trnên sáo rng và không còn gây đượcn tượng mnh mnhư ban đầu. Trong tiếng Vit, sc thái này tương đương vi khái nim "bdùng quá nhiu" hoc "sáo rng".

Khi mt tbcoi là overused, nó không hn là sai vmt ngpháp hay ý nghĩa, mà là vn đề vtính thm mvà hiu qutruyn đạt. Ví dụ, trong văn viết, vic lp li quá nhiu các tính tnhư amazing hoc incredible skhiến bài viết trnên đơn điu và thiếu chiu sâu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ overused vi overuse trong ngcnh "lm dng" (như overuse a resource). Trong khi overused (tính từ) thường nhn mnh vào smt đi tính mi mca ngôn ngữ, thì overuse (động từ) li nhn mnh vào vic sdng mt ngun lc hoc mt vt dng vượt quá mc cho phép hoc mc có li.

overused: Tp trung vào snhàm chán, sáo rng. Ví dụ: The phrase "think outside the box" is overused (Cm tsuy nghĩ ngoài khuôn khổ đã trnên bdùng quá nhiu).
overuse: Tp trung vào stiêu tn quá mc hoc gây hi. Ví dụ: Overusing antibiotics can lead to resistance (Lm dng thuc kháng sinh có thdn đến hin tượng kháng thuc).

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Anh

Trong các bài thi viết hoc giao tiếp chuyên nghip, vic tránh các toverused là mt tiêu chí quan trng để đánh giá vn tvng ca người nói. Thay vì dùng nhng tbdùng quá nhiu, bn nên tìm kiếm các từ đồng nghĩa có sc thái cthhơn.

Thay vì dùng nhng câu chung chung như It was a very good movie (trong đó tgood bdùng quá nhiu và quá đơn gin), bn nên sdng các tvng chính xác và giàu hìnhnh hơn như It was a compelling movie hoc It was a breathtaking movie.

Ý nghĩa

Tính từbị dùng quá nhiều

Được sử dụng quá thường xuyên đến mức mất đi hiệu quả, sự tươi mới hoặc tính mới lạ

The phrase think outside the box has become completely overused in corporate presentations.

Ngoại động từlạm dụng
[~ something]

Sử dụng một thứ gì đó quá mức hoặc nhiều hơn mức có lợi hoặc có thể duy trì được

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi