D
Dicread
Trang chủTừ điểnOone-dimensional

one-dimensional

phiến diện / một chiều
Tính từ

one-dimensional mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Trong toán hc và vt lý, tnày mô tmt thc thchcó mt chiu duy nht (chiu dài), tươngng vi khái nim "mt chiu". Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, nó thường được dùng vi nghĩa bóng để chsự "phiến din".

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi dùng để mô tcon người, tính cách hoc mt lp lun, one-dimensional mang hàm ý tiêu cc. Nó ám chmt đối tượng thiếu sphc tp, thiếu chiu sâu hoc bị đơn gin hóa quá mc, khiến htrnên nhàm chán hoc không thc tế. Điu này khác vi simple (đơn gin) vn có thmang nghĩa tích cc hoc trung tính. Mt nhân vt one-dimensional là nhân vt chcó mt đặc đim duy nht xuyên sut, không có sphát trin hay mâu thun ni tâm.

He is a simple character. (Anhy là mt nhân vt đơn gin - có thhiu là hin lành, mc mc).
He is a one-dimensional character. (Anhy là mt nhân vt phiến din - chcó mt nét tính cách, thiếu chiu sâu).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit one-dimensional vi flat. Mc dù chai đều có thdch là "phng" hoc "phiến din" khi nói vnhân vt văn hc, nhưng flat thường nhn mnh vào vic thiếu sthay đổi, trong khi one-dimensional nhn mnh vào vic thiếu các khía cnh khác nhau ca tính cách.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi shallow (nông cn). shallow thường chsthiếu hiu biết hoc thiếu sthu cm vmt cm xúc, còn one-dimensional tp trung vào sthiếu đa dng trong cu to hoc đặc đim ca đối tượng.

Lưu ý vngpháp

Tnày đóng vai trò là mt tính tghép. Khi đứng trước danh từ để bnghĩa, nó luôn có du gch ni gia one và dimensional.

Ý nghĩa

Tính từphiến diện

Thiếu chiều sâu hoặc sự phức tạp; đơn giản hóa quá mức và không xem xét nhiều khía cạnh của một tình huống hoặc tính cách

Tính từmột chiều

Chỉ tồn tại hoặc kéo dài trong một chiều, chẳng hạn như một đường thẳng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi