D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoldness

oldness

sự cổ kính / tuổi già
Danh từ

oldness là mt danh tdùng để mô ttrng thái hoc đặc tính ca mt đối tượng đã tn ti trong mt thi gian dài. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái biu cm khác nhau. Khi nói vvt cht hoc kiến trúc, nó gi lên sckính, mang giá trlch shoc vẻ đẹp ca thi gian. Ngược li, khi áp dng cho con người, nó nhn mnh vào tình trng tui già, ssuy gim vthcht hoc tinh thn do thi gian.

Ý nghĩa

Danh từsự cổ kính

Trạng thái hoặc đặc tính đã tồn tại trong một thời gian dài

The oldness of the castle is evident in its crumbling stone walls.

Danh từtuổi già

Tình trạng đã cao tuổi hoặc già đi

She felt a sudden sense of her own oldness as she watched her grandchildren play.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi