D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnewness

newness

độ mới / tính mới mẻ
Danh từ

newness tả trạng thái vừa mới xuất hiện hoặc đặc tính nguyên bản của một sự vật, sự việc. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể được dịch "độ mới" (khi nói về tình trạng vật ) hoặc "tính mới mẻ" (khi nói về ý tưởng, khái niệm). Sự khác biệt chính nằm chỗ newness không chỉ đơn thuần sự đối lập với oldness (sự kỹ), thường mang hàm ý về sự tươi mới, sự khởi đầu hoặc một điều đó chưa từng được trải nghiệm trước đây.

Ý nghĩa

Danh từđộ mới

Đặc tính hoặc trạng thái mới, tươi hoặc vừa mới được tạo ra

Danh từtính mới mẻ

Đặc tính nguyên bản, độc đáo hoặc lạ lẫm về bản chất

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi