D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoccur

occur

xảy ra / tồn tại / nảy ra
Nội động từ
Quá khứ: occurredPhân từ 2: occurredV-ing: occurring

occur thường được sdng để mô tmt svic hoc hin tượng xy ra mt cách khách quan, thường là nhng skin bt ngờ, không được lên kế hoch trước hoc mang tính cht tnhiên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "xy ra", "din ra" hoc "tn ti".

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là sphân bit gia occur và happen. Trong khi happen mang tính thông dng và thân mt hơn, occur li mang sc thái trang trng hơn, thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo kthut hoc y khoa. Ví dụ, thay vì nói "an accident happened", trong mt báo cáo chính thc, người ta sdùng "an accident occurred".

Ngoài ra, cn phân bit occur vi take place. take place thường được dùng cho các skin đã được sp đặt, lên lch trình ttrước (như mt cuc hp hoc lcưới), trong khi occur nhn mnh vào tính ngu nhiên hoc sxut hin tnhiên ca mt hin tượng.

The meeting occurred at 9 AM (Sai vì cuc hp là skin có kế hoch).
The meeting took place at 9 AM (Đúng).
An earthquake occurred in the region (Đúng vì động đất là hin tượng tnhiên, bt ngờ).

Cách dùng đặc bit vi tâm trí

Khi đi kèm vi cu trúc occur to someone, tnày không còn nghĩa là "xy ra" mà chuyn sang nghĩa "ny ra" hoc "cht nhn ra". Đây là mt cách din đạt rt tnhiên trong tiếng Anh để mô tmt ý nghĩ bt cht xut hin trong đầu.

Ví dụ: It occurred to me that I had left my keys at home (Tôi cht ny ra ý nghĩ rng mình đã để quên chìa khóanhà).

Lưu ý vngpháp

occur là mt ni động từ, nghĩa là nó không bao gicó tân ngtrc tiếp theo sau. Bn không thdùng occurdng bị động (không dùng "be occurred").

The accident was occurred (Sai).
The accident occurred (Đúng).

Ý nghĩa

Nội động từxảy ra

Xảy ra; diễn ra

The accident occurred at approximately 3:00 PM.

Nội động từtồn tại

Tồn tại hoặc được tìm thấy ở một nơi hoặc tình huống cụ thể

These rare minerals occur naturally in the volcanic rock.

Nội động từnảy ra

Xuất hiện trong tâm trí ai đó; được nhận ra

It didn't occur to me that she might be lying.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi