D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmurky

murky

đục / mờ ám
Tính từ
So sánh hơn: murkierSo sánh nhất: murkiest

murky mang hai sc thái nghĩa chính: mt là mô tả đặc tính vt lý ca cht lng, hai là mô ttính cht ca mt svic hoc tình hung. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó mô ttrng thái đục, vn đục ca nước hoc không khí, khiến tm nhìn bhn chế. Điu này khác vi cloudy (thường dùng cho bu tri hoc cht lng có vn đục nhẹ) hay muddy (đục do bùn đất). murky gi lên cm giác ti tăm, u ám và khó nhìn xuyên qua.

Khi dùng vi nghĩa bóng, murky mô tnhng điu mờ ám, thiếu minh bch hoc đáng nghi ngờ. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư past (quá khứ), details (chi tiết) hoc waters (vùng nước/tình hung). Trong ngcnh này, murky không chỉ đơn thun là "không rõ ràng" mà còn hàm ý có điu gì đó sai trái, bt chính hoc bí mt đang bche giu.

Phân bit sc thái sdng

Nghĩa vt lý (Đục): Dùng để chmôi trường cht lng hoc không khí không trong sut.
Đúng: The murky depths of the river (Nhng vùng nước đục sâu ca con sông).
Sai: Không dùng murky để mô tmt tm kính bmdo hơi nước (trong trường hp này dùng foggy hoc blurry).

Nghĩa bóng (Mờ ám): Dùng để chsthiếu trung thc hoc các tình hung phc tp, khó đoán và đầy ri ro.
Đúng: a murky legal situation (mt tình hung pháp lý mờ ám).
Sai: Không dùng murky để mô tmt li gii thích đơn gin là khó hiu (trong trường hp này dùng obscure hoc confusing).

Lưu ý vngpháp

murky là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Khi chuyn sang nghĩa bóng, nó thường to ra mt sc thái tiêu cc, cnh báo người nghe vsnguy him hoc thiếu tin cy ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từđục

Tối và bẩn hoặc vẩn đục, khiến cho việc nhìn xuyên qua trở nên khó khăn

Tính từmờ ám

Kín đáo, không trung thực hoặc đáng nghi, thường đề cập đến một tình huống hoặc lịch sử

The company has a murky past involving several failed shell corporations.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi