D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmulch

mulch

lớp phủ bề mặt / phủ lớp bảo vệ
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: mulchesQuá khứ: mulchedPhân từ 2: mulchedV-ing: mulching

mulch là mt thut ngchuyên dng trong nông nghip và làm vườn, dùng để chcvt liu phvà hành động phvt liu lên bmt đất. Mc đích chính ca vic này là để bo vệ đất, giữ độ ẩm và ngăn chn sphát trin ca cdi.

Ý nghĩa

Danh từlớp phủ bề mặt

Một lớp vật liệu, chẳng hạn như chất hữu cơ hoặc nhựa, được rải trên bề mặt đất để giữ ẩm và ngăn chặn cỏ dại

Ngoại động từphủ lớp bảo vệ
[~ something]

Che phủ đất xung quanh cây trồng bằng một lớp vật liệu hữu cơ hoặc vô cơ để bảo vệ

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi