D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmisogyny

misogyny

sự ghét phụ nữ
Danh từ

misogyny mô tmt thái độ thù ghét, khinh mit hoc định kiến sâu sc đối vi phnữ. Đây không chỉ đơn thun là skhông thích cá nhân, mà thường mang tính hthng, thhin qua nim tin rng phnthp kém hơn nam gii hoc xng đáng bị đối xtbc.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Tnày mang sc thái cc ktiêu cc và nghiêm trng. Cn phân bit misogyny vi sexism (phân bit đối xtheo gii tính). Trong khi sexism có thlà nhng định kiến vô thc hoc các quy tc xã hi vvai trò gii (ví dụ: cho rng phnnên làm ni trợ), thì misogyny nhn mnh vào scăm ghét, ác cm và mong mun kim soát hoc hnhc phnữ.

sexism: Tp trung vào sbt bình đẳng và định kiến (ví dụ: không tuyn dng phnvì cho rng hkém năng lc).
misogyny: Tp trung vào sthù ghét và khinh mit (ví dụ: sdng ngôn tnhc mạ để tn công phnữ).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tâm lý ghét phnữ" hoc "scăm ghét phnữ". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt thut ngmnh, thường xut hin trong các cuc tho lun vxã hi hc, quyn con người hoc phân tích tâm lý.

Ví dụ đúng: The novel explores the systemic misogyny of the era (Cun tiu thuyết khám phá sghét bphnmang tính hthng ca thi đại đó).

Vmt ngpháp, misogyny là mt danh tkhông đếm được. Để mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tmisogynistic (ví dụ: a misogynistic comment - mt li bình lun ghét bphnữ) hoc danh tmisogynist (người ghét phnữ).

Ý nghĩa

Danh từsự ghét phụ nữ

Sự căm ghét, coi thường hoặc định kiến đối với phụ nữ

The author's work was criticized for its blatant misogyny and stereotypical portrayals of female characters.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi