D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmisinterpretation

misinterpretation

sự hiểu sai
Danh từ
Số nhiều: misinterpretations

misinterpretation tả hành động hiểu sai một thông tin, một lời nói hoặc một tình huống, dẫn đến việc rút ra kết luận không chính xác. Điểm mấu chốt của từ này sự sai lệch trong quá trình xử thông tin: người nghe hoặc người đọc đã tiếp nhận dữ liệu nhưng lại gán cho một ý nghĩa khác với ý định ban đầu của người truyền đạt.

Sự khác biệt về sắc thái

Trong tiếng Anh, cần phân biệt misinterpretation với misunderstanding. Trong khi misunderstanding (sự hiểu lầm) một thuật ngữ rộng, bao hàm cả những xung đột về cảm xúc hoặc sự thiếu giao tiếp, thì misinterpretation tập trung cụ thể vào việc phân tích sai nội dung. dụ, nếu bạn hiểu sai một điều khoản trong hợp đồng, đó misinterpretation. Nếu bạn bạn thân cãi nhau một hiểu lầm về lịch hẹn, đó thường misunderstanding.

Một sự nhầm lẫn phổ biến đối với người học tiếng Việt đánh đồng misinterpretation với việc "dịch sai" (mistranslation). Tuy nhiên, misinterpretation xảy ra cấp độ nhận thức duy, không nhất thiết phải liên quan đến việc chuyển đổi giữa hai ngôn ngữ. Một người thể misinterpret một cử chỉ hoặc một ánh mắt không cần bất kỳ sự dịch thuật nào.

Cách sử dụng dụ thực tế

Từ này thường được dùng trong các bối cảnh trang trọng như pháp , học thuật hoặc phân tích dữ liệu để chỉ ra lỗi trong việc diễn giải.

Đúng: The misinterpretation of the law led to a wrongful conviction. (Sự hiểu sai luật pháp đã dẫn đến một bản án oan.)
Sai: Sử dụng misinterpretation khi chỉ đơn giản quên một thông tin nào đó. Trong trường hợp này, hãy dùng oversight hoặc forgetfulness.

Đặc điểm ngữ pháp

misinterpretation một danh từ không đếm được khi nói về khái niệm chung, nhưng thể trở thành danh từ đếm được khi đề cập đến một trường hợp hiểu sai cụ thể. thường đi kèm với giới từ of để chỉ đối tượng bị hiểu sai ( dụ: misinterpretation of the facts).

Ý nghĩa

Danh từsự hiểu sai

Hành động hiểu sai một điều gì đó hoặc kết quả của việc hiểu sai như vậy

A slight misinterpretation of the contract led to a lengthy legal dispute.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi