D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmiddleman

middleman

người trung gian / người môi giới
Danh từ
Số nhiều: middlemen

middleman mô tmt đối tượng đứng gia hai bên trong mt giao dch, thường là gia nhà sn xut và người tiêu dùng cui cùng. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh: mt là "người trung gian" trong chui cungng thương mi, và hai là "người môi gii" trong các cuc đàm phán hoc tha thun.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong kinh doanh, middleman thường mang hàm ý tiêu cc khi được nhc đến trong cm từ "cut out the middleman" (loi bngười trung gian). Điu này ám chvic gim chi phí bng cách giao dch trc tiếp, vì người trung gian thường thu thêm phí hoc tăng giá bán để kiếm li. Ví dụ: Buying directly from the farm cuts out the middleman (Mua trc tiếp ttrang tri giúp loi bngười trung gian).

Ngược li, khi đóng vai trò là "người môi gii", middleman li mang nghĩa tích cc hoc trung lp, nhn mnh khnăng kết ni, điu phi và gii quyết xung đột gia hai bên không thlàm vic trc tiếp vi nhau. Ví dụ: He acted as a middleman in the peace talks (Anhy đóng vai trò là người môi gii trong các cuc đàm phán hòa bình).

Phân bit vi các thut ngtương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit middleman vi mt stcó nghĩa gn ging nhưng phm vi sdng khác nhau:

broker: Thường dùng cho nhng người môi gii chuyên nghip trong các lĩnh vc cthnhư chng khoán, bt động sn hoc bo him. Trong khi middleman là mt thut ngchung cho bt kai đứng gia, broker nhn mnh vào tính chuyên môn và phí hoa hng.
intermediary: Đây là mt thut ngtrang trng hơn middleman. intermediary thường được dùng trong văn bn pháp lý, chính trhoc kinh tế hc để chmt bên trung gian điu phi.

Lưu ý vngpháp

middleman là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, tnày trthành middlemen. Hãy lưu ý không nhm ln vi các tchvtrí vt lý "ở gia" mà tp trung vào vai trò chc năng trong mt quy trình giao dch hoc giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từngười trung gian

Một cá nhân hoặc công ty mua hàng hóa từ nhà sản xuất và bán lại cho các nhà bán lẻ hoặc người tiêu dùng

The company decided to sell directly to the public to avoid paying a middleman.

Danh từngười môi giới

Một người sắp xếp một thỏa thuận hoặc cuộc đàm phán giữa hai bên không thể hoặc không muốn giao dịch trực tiếp với nhau

He acted as a middleman between the two warring factions to negotiate a ceasefire.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi