D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmaxim

maxim

châm ngôn / nguyên lý
Danh từ
Số nhiều: maxims

maxim mang sc thái trang trng và mang tính triết lý hơn so vi các tnhư proverb hay saying. Trong khi proverb thường là nhng câu tc ngdân gian truyn ming, mang tính văn hóa và đôi khin dụ, thì maxim li thiên vmt quy tc hành xcthể, mt nguyên lý đạo đức hoc mt chân lý ngn gn được đúc kết để định hướng cho hành động ca con người.

Skhác bit vngnghĩa

Khi sdng maxim, người nói thường mun nhn mnh vào tínhng dng thc tin ca mt quy tc trong cuc sng hoc trong mt lĩnh vc chuyên môn. Ví dụ, trong triết hc ca Immanuel Kant, maxim được hiu là nguyên tc chquan mà mt cá nhân tuân theo khi hành động.

maxim: Tp trung vào quy tc, nguyên lý điu hướng hành vi (ví dụ: Hãy đối xử với người khác theo cách bạn muốn được đối xử).
proverb: Tp trung vào trí tudân gian, thường dùng hìnhnh so sánh (ví dụ: Có công mài sắt có ngày nên kim).

Lưu ý vcách dùng và bi cnh

Trong tiếng Vit, maxim có thể được dch là châm ngôn hoc nguyên lý tùy vào ngcnh. Khi nói về đạo đức hay li sng, hãy dùng châm ngôn. Khi nói vcác quy tc cơ bn trong khoa hc, nghthut hoc kiến trúc, hãy dùng nguyên lý.

Đúng: Sdng maxim khi mun đề cp đến mt phương châm sng nghiêm túc.
Sai: Sdng maxim để chnhng câu nói đùa hoc nhng câu thành ngthông tc trong giao tiếp hàng ngày.

Vmt ngpháp, maxim là mt danh từ đếm được. Bn có thdùng các cm tnhư a guiding maxim (mt châm ngôn dn đường) hoc adhere to a maxim (tuân theo mt nguyên lý).

Ý nghĩa

Danh từchâm ngôn

Một câu nói ngắn gọn, súc tích diễn đạt một sự thật chung hoặc một quy tắc ứng xử

Honesty is the best policy is a well-known maxim.

Danh từnguyên lý

Một nguyên tắc hoặc quy tắc cơ bản trong nghệ thuật hoặc khoa học

The architect followed the maxim that form follows function.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi