D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlusty

lusty

khỏe mạnh / nồng nhiệt / dâm dục

/lʌsti/

Tính từ
So sánh nhất: more lusty

lusty là mt từ đa nghĩa vi sc thái biu cm thay đổi mnh mtùy theo ngcnh, tskhen ngi vsc sng cho đến sphê phán vham mun. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia các tng nghĩa này.

Ý nghĩa

Tính từkhỏe mạnh

Khỏe mạnh, cường tráng và tràn đầy sinh lực; cường tráng

The lusty newborn baby cried loudly as soon as he was born.

Tính từnồng nhiệt

Tràn đầy sự nhiệt huyết hoặc tinh thần khỏe khoắn; nồng nhiệt

The crowd let out a lusty cheer when the home team scored.

Tính từdâm dục

Mang tính dục mạnh mẽ; đặc trưng bởi ham muốn tình dục

The novel was criticized for its overly lusty descriptions of the protagonists' romance.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi