D
Dicread
Trang chủTừ điểnLliveliness

liveliness

sự sôi nổi / sự sinh động

/ˈlaɪvlinəs/

Danh từ

liveliness mô tmt trng thái tràn đầy năng lượng, snhit huyết và tinh thn, thường gn lin vi svn động hoc biu cm tích cc. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "ssôi ni" khi nói vtính cách, bu không khí, hoc "ssinh động" khi nói vhìnhnh, màu sc và din mo.

Ý nghĩa

Danh từsự sôi nổi

Phẩm chất tràn đầy năng lượng, sự nhiệt huyết và tinh thần

Her natural liveliness made her the center of attention at every party.

Danh từsự sinh động

Phẩm chất sống động, hoạt bát hoặc đầy tinh thần trong diện mạo hoặc biểu cảm

The artist captured the liveliness of the city streets through bold colors and sweeping lines.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi