D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlily

lily

hoa ly
Danh từ
Số nhiều: lilies

lily thường được dùng để chcác loài hoa ly hoc hoa huvi vẻ đẹp thanh khiết và sang trng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh và loi cây cthmà tnày có thể được dch là "hoa ly" (thường chcác loi ly màu sc rc rỡ, cánh ln) hoc "hoa huệ" (thường chcác loi hoa trng, hương thơm nng, dùng trong thcúng). Người hc cn lưu ý skhác bit này để chn ttiếng Vit phù hp nht vi hìnhnh thc tế ca loài hoa đang được nhc đến.

Sc thái biu tượng và văn hóa

Trong văn hóa phương Tây, lily mang nhiu ý nghĩa biu tượng sâu sc. Hoa ly trng thường gn lin vi sthun khiết, đức hnh và stái sinh, vì vy chúng xut hin phbiến trong các lcưới hoc ltang. Ngược li, các loi ly màu sc đậm hơn li gi lên sthnh vượng và nim đam mê. Khi dch sang tiếng Vit, nếu văn bn mang tính cht tôn giáo hoc tâm linh, vic sdng từ "hoa huệ" sto cm giác trang trng và gn gũi hơn vi văn hóa bn địa.

Phân bit vi các loài hoa tương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia lily và lotus (hoa sen). Mc dù chai đều có hình dáng cánh hoa xòe rng và mang ý nghĩa vsthun khiết, nhưng chúng hoàn toàn khác nhau về đặc đim sinh hc: lily là cây trên cn, trong khi lotus là cây thy sinh mc trong bùn.

Sdng lily khi mun nói vhoa sen trong Pht giáo.
Sdng lotus cho hoa sen và lily cho hoa ly/huệ.

Vmt ngpháp, lily là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài hoa này mt cách chung chung, bn có thdùng snhiu lilies hoc mo ta lily cho mt bông đơn lẻ.

Ý nghĩa

Danh từhoa ly

Một loại cây thuộc chi lớn, đặc trưng bởi những bông hoa thường có kích thước lớn, màu sắc rực rỡ, hình loa kèn và lá dài

The garden was filled with white lilies.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi